Chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch nước (4°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (4°C) [ftAq] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
feet nước (4°C) [ftAq]
inch nước (4°C) [inAq]

feet nước (4°C)

Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.

inch nước (4°C)

Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.

Bảng chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch nước (4°C)

feet nước (4°C) [ftAq] inch nước (4°C) [inAq]
0.01 feet nước (4°C) 0.1200 inch nước (4°C)
0.10 feet nước (4°C) 1.20 inch nước (4°C)
1 feet nước (4°C) 12.00 inch nước (4°C)
2 feet nước (4°C) 24.00 inch nước (4°C)
3 feet nước (4°C) 36.00 inch nước (4°C)
5 feet nước (4°C) 60.00 inch nước (4°C)
10 feet nước (4°C) 120.00 inch nước (4°C)
20 feet nước (4°C) 240.00 inch nước (4°C)
50 feet nước (4°C) 600.00 inch nước (4°C)
100 feet nước (4°C) 1200 inch nước (4°C)
1000 feet nước (4°C) 12000 inch nước (4°C)

Cách chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch nước (4°C)

1 feet nước (4°C) = 12.00 inch nước (4°C)

1 inch nước (4°C) = 0.083333 feet nước (4°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet nước (4°C) sang inch nước (4°C):
15 feet nước (4°C) = 15 × 12.00 inch nước (4°C) = 180.00 inch nước (4°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi feet nước (4°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.