Chuyển đổi calo (th)/giờ sang hectojoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giờ [cal (th)/h] sang đơn vị hectojoule/giây [hJ/s]
calo (th)/giờ
Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.
hectojoule/giây
Định nghĩa: hectojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectojoule/giây bằng 100 watt.
Bảng chuyển đổi calo (th)/giờ sang hectojoule/giây
| calo (th)/giờ [cal (th)/h] | hectojoule/giây [hJ/s] |
|---|---|
| 0.01 calo (th)/giờ | 0.000000 hectojoule/giây |
| 0.10 calo (th)/giờ | 0.000001 hectojoule/giây |
| 1 calo (th)/giờ | 0.000012 hectojoule/giây |
| 2 calo (th)/giờ | 0.000023 hectojoule/giây |
| 3 calo (th)/giờ | 0.000035 hectojoule/giây |
| 5 calo (th)/giờ | 0.000058 hectojoule/giây |
| 10 calo (th)/giờ | 0.000116 hectojoule/giây |
| 20 calo (th)/giờ | 0.000232 hectojoule/giây |
| 50 calo (th)/giờ | 0.000581 hectojoule/giây |
| 100 calo (th)/giờ | 0.001162 hectojoule/giây |
| 1000 calo (th)/giờ | 0.0116 hectojoule/giây |
Cách chuyển đổi calo (th)/giờ sang hectojoule/giây
1 calo (th)/giờ = 0.000012 hectojoule/giây
1 hectojoule/giây = 86042 calo (th)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th)/giờ sang hectojoule/giây:
15 calo (th)/giờ = 15 × 0.000012 hectojoule/giây = 0.000174 hectojoule/giây