Chuyển đổi calo (th)/giờ sang calo (IT)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giờ [cal (th)/h] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
calo (th)/giờ [cal (th)/h]
calo (IT)/giờ [cal/h]

calo (th)/giờ

Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.

calo (IT)/giờ

Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.

Bảng chuyển đổi calo (th)/giờ sang calo (IT)/giờ

calo (th)/giờ [cal (th)/h] calo (IT)/giờ [cal/h]
0.01 calo (th)/giờ 0.009993 calo (IT)/giờ
0.10 calo (th)/giờ 0.0999 calo (IT)/giờ
1 calo (th)/giờ 0.9993 calo (IT)/giờ
2 calo (th)/giờ 2.00 calo (IT)/giờ
3 calo (th)/giờ 3.00 calo (IT)/giờ
5 calo (th)/giờ 5.00 calo (IT)/giờ
10 calo (th)/giờ 9.99 calo (IT)/giờ
20 calo (th)/giờ 19.99 calo (IT)/giờ
50 calo (th)/giờ 49.97 calo (IT)/giờ
100 calo (th)/giờ 99.93 calo (IT)/giờ
1000 calo (th)/giờ 999.33 calo (IT)/giờ

Cách chuyển đổi calo (th)/giờ sang calo (IT)/giờ

1 calo (th)/giờ = 0.999331 calo (IT)/giờ

1 calo (IT)/giờ = 1.00 calo (th)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th)/giờ sang calo (IT)/giờ:
15 calo (th)/giờ = 15 × 0.999331 calo (IT)/giờ = 14.99 calo (IT)/giờ

Chuyển đổi calo (th)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.