Chuyển đổi calo (th)/giờ sang calo (IT)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giờ [cal (th)/h] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
calo (th)/giờ [cal (th)/h]
calo (IT)/giây [cal/s]

calo (th)/giờ

Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.

calo (IT)/giây

Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.

Bảng chuyển đổi calo (th)/giờ sang calo (IT)/giây

calo (th)/giờ [cal (th)/h] calo (IT)/giây [cal/s]
0.01 calo (th)/giờ 0.000003 calo (IT)/giây
0.10 calo (th)/giờ 0.000028 calo (IT)/giây
1 calo (th)/giờ 0.000278 calo (IT)/giây
2 calo (th)/giờ 0.000555 calo (IT)/giây
3 calo (th)/giờ 0.000833 calo (IT)/giây
5 calo (th)/giờ 0.001388 calo (IT)/giây
10 calo (th)/giờ 0.002776 calo (IT)/giây
20 calo (th)/giờ 0.005552 calo (IT)/giây
50 calo (th)/giờ 0.0139 calo (IT)/giây
100 calo (th)/giờ 0.0278 calo (IT)/giây
1000 calo (th)/giờ 0.2776 calo (IT)/giây

Cách chuyển đổi calo (th)/giờ sang calo (IT)/giây

1 calo (th)/giờ = 0.000278 calo (IT)/giây

1 calo (IT)/giây = 3602 calo (th)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th)/giờ sang calo (IT)/giây:
15 calo (th)/giờ = 15 × 0.000278 calo (IT)/giây = 0.004164 calo (IT)/giây

Chuyển đổi calo (th)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.