Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Zhang (Trung Quốc)
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.005184 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0518 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.5184 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1.04 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1.56 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 2.59 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 5.18 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 10.37 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 25.92 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 51.84 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 518.40 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Zhang (Trung Quốc)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.518400 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 1.93 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang Zhang (Trung Quốc):
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 0.518400 Zhang (Trung Quốc) = 7.78 Zhang (Trung Quốc)