Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị perch [perch]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang perch
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.003436 perch |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0344 perch |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.3436 perch |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.6872 perch |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1.03 perch |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1.72 perch |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3.44 perch |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 6.87 perch |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 17.18 perch |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 34.36 perch |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 343.59 perch |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang perch
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.343593 perch
1 perch = 2.91 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang perch:
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 0.343593 perch = 5.15 perch