Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang ngón tay (vải)
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.1512 ngón tay (vải) |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1.51 ngón tay (vải) |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 15.12 ngón tay (vải) |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 30.24 ngón tay (vải) |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 45.35 ngón tay (vải) |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 75.59 ngón tay (vải) |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 151.18 ngón tay (vải) |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 302.36 ngón tay (vải) |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 755.91 ngón tay (vải) |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1512 ngón tay (vải) |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 15118 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang ngón tay (vải)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15.12 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.066146 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang ngón tay (vải):
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 15.12 ngón tay (vải) = 226.77 ngón tay (vải)