Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang đinh (vải)
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.3024 đinh (vải) |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3.02 đinh (vải) |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 30.24 đinh (vải) |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 60.47 đinh (vải) |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 90.71 đinh (vải) |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 151.18 đinh (vải) |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 302.36 đinh (vải) |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 604.72 đinh (vải) |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1512 đinh (vải) |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3024 đinh (vải) |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 30236 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang đinh (vải)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 30.24 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.033073 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang đinh (vải):
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 30.24 đinh (vải) = 453.54 đinh (vải)