Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Chi (Đài Loan)
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0570 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.5702 Chi (Đài Loan) |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 5.70 Chi (Đài Loan) |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 11.40 Chi (Đài Loan) |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 17.11 Chi (Đài Loan) |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 28.51 Chi (Đài Loan) |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 57.02 Chi (Đài Loan) |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 114.05 Chi (Đài Loan) |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 285.12 Chi (Đài Loan) |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 570.24 Chi (Đài Loan) |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 5702 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Chi (Đài Loan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 5.70 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.175365 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang Chi (Đài Loan):
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 5.70 Chi (Đài Loan) = 85.54 Chi (Đài Loan)