Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang độ rộng ngón tay
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.9071 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 9.07 độ rộng ngón tay |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 90.71 độ rộng ngón tay |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 181.42 độ rộng ngón tay |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 272.13 độ rộng ngón tay |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 453.54 độ rộng ngón tay |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 907.09 độ rộng ngón tay |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1814 độ rộng ngón tay |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 4535 độ rộng ngón tay |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 9071 độ rộng ngón tay |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 90709 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang độ rộng ngón tay
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 90.71 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.011024 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang độ rộng ngón tay:
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 90.71 độ rộng ngón tay = 1361 độ rộng ngón tay