Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị fathom [fath]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang fathom
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.009449 fathom |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0945 fathom |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.9449 fathom |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1.89 fathom |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 2.83 fathom |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 4.72 fathom |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 9.45 fathom |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 18.90 fathom |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 47.24 fathom |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 94.49 fathom |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 944.88 fathom |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang fathom
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.944882 fathom
1 fathom = 1.06 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang fathom:
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 0.944882 fathom = 14.17 fathom