Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Bán kính Bohr
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 326544651 Bán kính Bohr |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3265446508 Bán kính Bohr |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 32654465083 Bán kính Bohr |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 65308930165 Bán kính Bohr |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 97963395248 Bán kính Bohr |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 163272325413 Bán kính Bohr |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 326544650826 Bán kính Bohr |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 653089301653 Bán kính Bohr |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1632723254132 Bán kính Bohr |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3265446508264 Bán kính Bohr |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 32654465082643 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Bán kính Bohr
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 32654465083 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang Bán kính Bohr:
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 32654465083 Bán kính Bohr = 489816976240 Bán kính Bohr