Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị ken [ken]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang ken
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.008157 ken |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0816 ken |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.8157 ken |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1.63 ken |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 2.45 ken |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 4.08 ken |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 8.16 ken |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 16.31 ken |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 40.79 ken |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 81.57 ken |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 815.73 ken |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang ken
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.815725 ken
1 ken = 1.23 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang ken:
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 0.815725 ken = 12.24 ken