Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Vershok (Nga)
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.3888 Vershok (Nga) |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3.89 Vershok (Nga) |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 38.88 Vershok (Nga) |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 77.75 Vershok (Nga) |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 116.63 Vershok (Nga) |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 194.38 Vershok (Nga) |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 388.75 Vershok (Nga) |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 777.50 Vershok (Nga) |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 1944 Vershok (Nga) |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3888 Vershok (Nga) |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 38875 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Vershok (Nga)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 38.88 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.025723 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang Vershok (Nga):
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 38.88 Vershok (Nga) = 583.13 Vershok (Nga)