Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.000003 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.000031 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.000311 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.000622 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.000933 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.001555 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.003110 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.006220 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0156 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0311 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.3110 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.000311 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 3215 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 0.000311 league hàng hải (quốc tế) = 0.004665 league hàng hải (quốc tế)