Chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc)
| Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.000035 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.000346 Li (Trung Quốc) |
| 1 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.003456 Li (Trung Quốc) |
| 2 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.006912 Li (Trung Quốc) |
| 3 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0104 Li (Trung Quốc) |
| 5 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0173 Li (Trung Quốc) |
| 10 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0346 Li (Trung Quốc) |
| 20 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.0691 Li (Trung Quốc) |
| 50 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.1728 Li (Trung Quốc) |
| 100 Warsaw sazen (Ba Lan) | 0.3456 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw sazen (Ba Lan) | 3.46 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw sazen (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.003456 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 289.35 Warsaw sazen (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw sazen (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc):
15 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15 × 0.003456 Li (Trung Quốc) = 0.051840 Li (Trung Quốc)