Chuyển đổi thanh sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh [rd] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi thanh sang Ri (Hàn Quốc)
| thanh [rd] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 thanh | 0.000128 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 thanh | 0.001281 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 thanh | 0.0128 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 thanh | 0.0256 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 thanh | 0.0384 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 thanh | 0.0640 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 thanh | 0.1281 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 thanh | 0.2561 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 thanh | 0.6403 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 thanh | 1.28 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 thanh | 12.81 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi thanh sang Ri (Hàn Quốc)
1 thanh = 0.012806 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 78.09 thanh
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh sang Ri (Hàn Quốc):
15 thanh = 15 × 0.012806 Ri (Hàn Quốc) = 0.192088 Ri (Hàn Quốc)