Chuyển đổi thanh sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh [rd] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi thanh sang Ken (Nhật Bản)
| thanh [rd] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 thanh | 0.0277 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 thanh | 0.2766 Ken (Nhật Bản) |
| 1 thanh | 2.77 Ken (Nhật Bản) |
| 2 thanh | 5.53 Ken (Nhật Bản) |
| 3 thanh | 8.30 Ken (Nhật Bản) |
| 5 thanh | 13.83 Ken (Nhật Bản) |
| 10 thanh | 27.66 Ken (Nhật Bản) |
| 20 thanh | 55.32 Ken (Nhật Bản) |
| 50 thanh | 138.30 Ken (Nhật Bản) |
| 100 thanh | 276.61 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 thanh | 2766 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thanh sang Ken (Nhật Bản)
1 thanh = 2.77 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.361525 thanh
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh sang Ken (Nhật Bản):
15 thanh = 15 × 2.77 Ken (Nhật Bản) = 41.49 Ken (Nhật Bản)