Chuyển đổi thanh sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh [rd] sang đơn vị perch [perch]
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi thanh sang perch
| thanh [rd] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 thanh | 0.0100 perch |
| 0.10 thanh | 0.1000 perch |
| 1 thanh | 1.00 perch |
| 2 thanh | 2.00 perch |
| 3 thanh | 3.00 perch |
| 5 thanh | 5.00 perch |
| 10 thanh | 10.00 perch |
| 20 thanh | 20.00 perch |
| 50 thanh | 50.00 perch |
| 100 thanh | 100.00 perch |
| 1000 thanh | 1000 perch |
Cách chuyển đổi thanh sang perch
1 thanh = 1.00 perch
1 perch = 1.00 thanh
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh sang perch:
15 thanh = 15 × 1.00 perch = 15.00 perch