Chuyển đổi thanh sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh [rd] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi thanh sang hải lý (Anh)
| thanh [rd] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thanh | 0.000027 hải lý (Anh) |
| 0.10 thanh | 0.000271 hải lý (Anh) |
| 1 thanh | 0.002714 hải lý (Anh) |
| 2 thanh | 0.005428 hải lý (Anh) |
| 3 thanh | 0.008141 hải lý (Anh) |
| 5 thanh | 0.0136 hải lý (Anh) |
| 10 thanh | 0.0271 hải lý (Anh) |
| 20 thanh | 0.0543 hải lý (Anh) |
| 50 thanh | 0.1357 hải lý (Anh) |
| 100 thanh | 0.2714 hải lý (Anh) |
| 1000 thanh | 2.71 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi thanh sang hải lý (Anh)
1 thanh = 0.002714 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 368.48 thanh
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh sang hải lý (Anh):
15 thanh = 15 × 0.002714 hải lý (Anh) = 0.040707 hải lý (Anh)