Chuyển đổi thanh sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh [rd] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi thanh sang Li (Trung Quốc)
| thanh [rd] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 thanh | 0.000101 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 thanh | 0.001006 Li (Trung Quốc) |
| 1 thanh | 0.0101 Li (Trung Quốc) |
| 2 thanh | 0.0201 Li (Trung Quốc) |
| 3 thanh | 0.0302 Li (Trung Quốc) |
| 5 thanh | 0.0503 Li (Trung Quốc) |
| 10 thanh | 0.1006 Li (Trung Quốc) |
| 20 thanh | 0.2012 Li (Trung Quốc) |
| 50 thanh | 0.5029 Li (Trung Quốc) |
| 100 thanh | 1.01 Li (Trung Quốc) |
| 1000 thanh | 10.06 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi thanh sang Li (Trung Quốc)
1 thanh = 0.010058 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 99.42 thanh
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh sang Li (Trung Quốc):
15 thanh = 15 × 0.010058 Li (Trung Quốc) = 0.150876 Li (Trung Quốc)