Chuyển đổi thanh sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh [rd] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
thanh
Định nghĩa: thanh là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh bằng 5.0292 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi thanh sang Chi (Đài Loan)
| thanh [rd] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 thanh | 0.1660 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 thanh | 1.66 Chi (Đài Loan) |
| 1 thanh | 16.60 Chi (Đài Loan) |
| 2 thanh | 33.19 Chi (Đài Loan) |
| 3 thanh | 49.79 Chi (Đài Loan) |
| 5 thanh | 82.98 Chi (Đài Loan) |
| 10 thanh | 165.96 Chi (Đài Loan) |
| 20 thanh | 331.93 Chi (Đài Loan) |
| 50 thanh | 829.82 Chi (Đài Loan) |
| 100 thanh | 1660 Chi (Đài Loan) |
| 1000 thanh | 16596 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi thanh sang Chi (Đài Loan)
1 thanh = 16.60 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.060254 thanh
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh sang Chi (Đài Loan):
15 thanh = 15 × 16.60 Chi (Đài Loan) = 248.95 Chi (Đài Loan)