Chuyển đổi calo (th) sang watt-giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th) [cal (th)] sang đơn vị watt-giây [W*s]
calo (th)
Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.
watt-giây
Định nghĩa: watt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giây bằng 1 joule.
Bảng chuyển đổi calo (th) sang watt-giây
| calo (th) [cal (th)] | watt-giây [W*s] |
|---|---|
| 0.01 calo (th) | 0.0418 watt-giây |
| 0.10 calo (th) | 0.4184 watt-giây |
| 1 calo (th) | 4.18 watt-giây |
| 2 calo (th) | 8.37 watt-giây |
| 3 calo (th) | 12.55 watt-giây |
| 5 calo (th) | 20.92 watt-giây |
| 10 calo (th) | 41.84 watt-giây |
| 20 calo (th) | 83.68 watt-giây |
| 50 calo (th) | 209.20 watt-giây |
| 100 calo (th) | 418.40 watt-giây |
| 1000 calo (th) | 4184 watt-giây |
Cách chuyển đổi calo (th) sang watt-giây
1 calo (th) = 4.18 watt-giây
1 watt-giây = 0.239006 calo (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th) sang watt-giây:
15 calo (th) = 15 × 4.18 watt-giây = 62.76 watt-giây