Chuyển đổi calo (th) sang calo (dinh dưỡng)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th) [cal (th)] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
calo (th) [cal (th)]
calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]

calo (th)

Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.

calo (dinh dưỡng)

Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.

Bảng chuyển đổi calo (th) sang calo (dinh dưỡng)

calo (th) [cal (th)] calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
0.01 calo (th) 0.000010 calo (dinh dưỡng)
0.10 calo (th) 0.000100 calo (dinh dưỡng)
1 calo (th) 0.000999 calo (dinh dưỡng)
2 calo (th) 0.001999 calo (dinh dưỡng)
3 calo (th) 0.002998 calo (dinh dưỡng)
5 calo (th) 0.004997 calo (dinh dưỡng)
10 calo (th) 0.009993 calo (dinh dưỡng)
20 calo (th) 0.0200 calo (dinh dưỡng)
50 calo (th) 0.0500 calo (dinh dưỡng)
100 calo (th) 0.0999 calo (dinh dưỡng)
1000 calo (th) 0.9993 calo (dinh dưỡng)

Cách chuyển đổi calo (th) sang calo (dinh dưỡng)

1 calo (th) = 0.000999 calo (dinh dưỡng)

1 calo (dinh dưỡng) = 1001 calo (th)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th) sang calo (dinh dưỡng):
15 calo (th) = 15 × 0.000999 calo (dinh dưỡng) = 0.014990 calo (dinh dưỡng)

Chuyển đổi calo (th) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.