Chuyển đổi calo (th) sang gram-lực mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th) [cal (th)] sang đơn vị gram-lực mét [gf*m]
calo (th) [cal (th)]
gram-lực mét [gf*m]

calo (th)

Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.

gram-lực mét

Định nghĩa: gram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực mét bằng 0.00980665 joule.

Bảng chuyển đổi calo (th) sang gram-lực mét

calo (th) [cal (th)] gram-lực mét [gf*m]
0.01 calo (th) 4.27 gram-lực mét
0.10 calo (th) 42.66 gram-lực mét
1 calo (th) 426.65 gram-lực mét
2 calo (th) 853.30 gram-lực mét
3 calo (th) 1280 gram-lực mét
5 calo (th) 2133 gram-lực mét
10 calo (th) 4266 gram-lực mét
20 calo (th) 8533 gram-lực mét
50 calo (th) 21332 gram-lực mét
100 calo (th) 42665 gram-lực mét
1000 calo (th) 426649 gram-lực mét

Cách chuyển đổi calo (th) sang gram-lực mét

1 calo (th) = 426.65 gram-lực mét

1 gram-lực mét = 0.002344 calo (th)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th) sang gram-lực mét:
15 calo (th) = 15 × 426.65 gram-lực mét = 6400 gram-lực mét

Chuyển đổi calo (th) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.