Chuyển đổi calo (th) sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th) [cal (th)] sang đơn vị centimét [centimeter]
calo (th)
Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.0980665 joule.
Bảng chuyển đổi calo (th) sang centimét
| calo (th) [cal (th)] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 calo (th) | 0.4266 centimét |
| 0.10 calo (th) | 4.27 centimét |
| 1 calo (th) | 42.66 centimét |
| 2 calo (th) | 85.33 centimét |
| 3 calo (th) | 127.99 centimét |
| 5 calo (th) | 213.32 centimét |
| 10 calo (th) | 426.65 centimét |
| 20 calo (th) | 853.30 centimét |
| 50 calo (th) | 2133 centimét |
| 100 calo (th) | 4266 centimét |
| 1000 calo (th) | 42665 centimét |
Cách chuyển đổi calo (th) sang centimét
1 calo (th) = 42.66 centimét
1 centimét = 0.023438 calo (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th) sang centimét:
15 calo (th) = 15 × 42.66 centimét = 639.97 centimét