Chuyển đổi calo (th) sang kilôgram-lực mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th) [cal (th)] sang đơn vị kilôgram-lực mét [kilogram-force meter]
calo (th) [cal (th)]
kilôgram-lực mét [kilogram-force meter]

calo (th)

Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.

kilôgram-lực mét

Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.8066499997 joule.

Bảng chuyển đổi calo (th) sang kilôgram-lực mét

calo (th) [cal (th)] kilôgram-lực mét [kilogram-force meter]
0.01 calo (th) 0.004266 kilôgram-lực mét
0.10 calo (th) 0.0427 kilôgram-lực mét
1 calo (th) 0.4266 kilôgram-lực mét
2 calo (th) 0.8533 kilôgram-lực mét
3 calo (th) 1.28 kilôgram-lực mét
5 calo (th) 2.13 kilôgram-lực mét
10 calo (th) 4.27 kilôgram-lực mét
20 calo (th) 8.53 kilôgram-lực mét
50 calo (th) 21.33 kilôgram-lực mét
100 calo (th) 42.66 kilôgram-lực mét
1000 calo (th) 426.65 kilôgram-lực mét

Cách chuyển đổi calo (th) sang kilôgram-lực mét

1 calo (th) = 0.426649 kilôgram-lực mét

1 kilôgram-lực mét = 2.34 calo (th)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th) sang kilôgram-lực mét:
15 calo (th) = 15 × 0.426649 kilôgram-lực mét = 6.40 kilôgram-lực mét

Chuyển đổi calo (th) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.