Chuyển đổi CZK sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CZK [Czech Republic Koruna] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi CZK sang STN
| CZK [Czech Republic Koruna] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 CZK | 0.0101 STN |
| 0.10 CZK | 0.1008 STN |
| 1 CZK | 1.01 STN |
| 2 CZK | 2.02 STN |
| 3 CZK | 3.03 STN |
| 5 CZK | 5.04 STN |
| 10 CZK | 10.08 STN |
| 20 CZK | 20.17 STN |
| 50 CZK | 50.42 STN |
| 100 CZK | 100.84 STN |
| 1000 CZK | 1008 STN |
Cách chuyển đổi CZK sang STN
1 CZK = 1.01 STN
1 STN = 0.991718 CZK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CZK sang STN:
15 CZK = 15 × 1.01 STN = 15.13 STN