Chuyển đổi CZK sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CZK [Czech Republic Koruna] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi CZK sang GNF
| CZK [Czech Republic Koruna] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 CZK | 4.17 GNF |
| 0.10 CZK | 41.67 GNF |
| 1 CZK | 416.71 GNF |
| 2 CZK | 833.42 GNF |
| 3 CZK | 1250 GNF |
| 5 CZK | 2084 GNF |
| 10 CZK | 4167 GNF |
| 20 CZK | 8334 GNF |
| 50 CZK | 20836 GNF |
| 100 CZK | 41671 GNF |
| 1000 CZK | 416711 GNF |
Cách chuyển đổi CZK sang GNF
1 CZK = 416.71 GNF
1 GNF = 0.002400 CZK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CZK sang GNF:
15 CZK = 15 × 416.71 GNF = 6251 GNF