Chuyển đổi CZK sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CZK [Czech Republic Koruna] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi CZK sang GNF
| CZK [Czech Republic Koruna] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 CZK | 4.08 GNF |
| 0.10 CZK | 40.76 GNF |
| 1 CZK | 407.62 GNF |
| 2 CZK | 815.25 GNF |
| 3 CZK | 1223 GNF |
| 5 CZK | 2038 GNF |
| 10 CZK | 4076 GNF |
| 20 CZK | 8152 GNF |
| 50 CZK | 20381 GNF |
| 100 CZK | 40762 GNF |
| 1000 CZK | 407623 GNF |
Cách chuyển đổi CZK sang GNF
1 CZK = 407.62 GNF
1 GNF = 0.002453 CZK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CZK sang GNF:
15 CZK = 15 × 407.62 GNF = 6114 GNF