Chuyển đổi CZK sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CZK [Czech Republic Koruna] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi CZK sang KMF
| CZK [Czech Republic Koruna] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 CZK | 0.2028 KMF |
| 0.10 CZK | 2.03 KMF |
| 1 CZK | 20.28 KMF |
| 2 CZK | 40.57 KMF |
| 3 CZK | 60.85 KMF |
| 5 CZK | 101.42 KMF |
| 10 CZK | 202.85 KMF |
| 20 CZK | 405.70 KMF |
| 50 CZK | 1014 KMF |
| 100 CZK | 2028 KMF |
| 1000 CZK | 20285 KMF |
Cách chuyển đổi CZK sang KMF
1 CZK = 20.28 KMF
1 KMF = 0.049298 CZK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CZK sang KMF:
15 CZK = 15 × 20.28 KMF = 304.27 KMF