Chuyển đổi CZK sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CZK [Czech Republic Koruna] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi CZK sang GGP
| CZK [Czech Republic Koruna] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 CZK | 0.000353 GGP |
| 0.10 CZK | 0.003526 GGP |
| 1 CZK | 0.0353 GGP |
| 2 CZK | 0.0705 GGP |
| 3 CZK | 0.1058 GGP |
| 5 CZK | 0.1763 GGP |
| 10 CZK | 0.3526 GGP |
| 20 CZK | 0.7052 GGP |
| 50 CZK | 1.76 GGP |
| 100 CZK | 3.53 GGP |
| 1000 CZK | 35.26 GGP |
Cách chuyển đổi CZK sang GGP
1 CZK = 0.035262 GGP
1 GGP = 28.36 CZK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CZK sang GGP:
15 CZK = 15 × 0.035262 GGP = 0.528927 GGP