Chuyển đổi CZK sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CZK [Czech Republic Koruna] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi CZK sang KGS
| CZK [Czech Republic Koruna] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 CZK | 0.0416 KGS |
| 0.10 CZK | 0.4157 KGS |
| 1 CZK | 4.16 KGS |
| 2 CZK | 8.31 KGS |
| 3 CZK | 12.47 KGS |
| 5 CZK | 20.78 KGS |
| 10 CZK | 41.57 KGS |
| 20 CZK | 83.13 KGS |
| 50 CZK | 207.84 KGS |
| 100 CZK | 415.67 KGS |
| 1000 CZK | 4157 KGS |
Cách chuyển đổi CZK sang KGS
1 CZK = 4.16 KGS
1 KGS = 0.240573 CZK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CZK sang KGS:
15 CZK = 15 × 4.16 KGS = 62.35 KGS