Chuyển đổi CZK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CZK [Czech Republic Koruna] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi CZK sang LYD
| CZK [Czech Republic Koruna] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CZK | 0.002963 LYD |
| 0.10 CZK | 0.0296 LYD |
| 1 CZK | 0.2963 LYD |
| 2 CZK | 0.5926 LYD |
| 3 CZK | 0.8889 LYD |
| 5 CZK | 1.48 LYD |
| 10 CZK | 2.96 LYD |
| 20 CZK | 5.93 LYD |
| 50 CZK | 14.82 LYD |
| 100 CZK | 29.63 LYD |
| 1000 CZK | 296.30 LYD |
Cách chuyển đổi CZK sang LYD
1 CZK = 0.296304 LYD
1 LYD = 3.37 CZK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CZK sang LYD:
15 CZK = 15 × 0.296304 LYD = 4.44 LYD