Chuyển đổi BDT sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BDT [Bangladeshi Taka] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi BDT sang TZS
| BDT [Bangladeshi Taka] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 BDT | 0.2139 TZS |
| 0.10 BDT | 2.14 TZS |
| 1 BDT | 21.39 TZS |
| 2 BDT | 42.79 TZS |
| 3 BDT | 64.18 TZS |
| 5 BDT | 106.97 TZS |
| 10 BDT | 213.94 TZS |
| 20 BDT | 427.88 TZS |
| 50 BDT | 1070 TZS |
| 100 BDT | 2139 TZS |
| 1000 BDT | 21394 TZS |
Cách chuyển đổi BDT sang TZS
1 BDT = 21.39 TZS
1 TZS = 0.046742 BDT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BDT sang TZS:
15 BDT = 15 × 21.39 TZS = 320.91 TZS