Chuyển đổi BDT sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BDT [Bangladeshi Taka] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi BDT sang KGS
| BDT [Bangladeshi Taka] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 BDT | 0.007106 KGS |
| 0.10 BDT | 0.0711 KGS |
| 1 BDT | 0.7106 KGS |
| 2 BDT | 1.42 KGS |
| 3 BDT | 2.13 KGS |
| 5 BDT | 3.55 KGS |
| 10 BDT | 7.11 KGS |
| 20 BDT | 14.21 KGS |
| 50 BDT | 35.53 KGS |
| 100 BDT | 71.06 KGS |
| 1000 BDT | 710.64 KGS |
Cách chuyển đổi BDT sang KGS
1 BDT = 0.710637 KGS
1 KGS = 1.41 BDT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BDT sang KGS:
15 BDT = 15 × 0.710637 KGS = 10.66 KGS