Chuyển đổi BDT sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BDT [Bangladeshi Taka] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi BDT sang LSL
| BDT [Bangladeshi Taka] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 BDT | 0.001339 LSL |
| 0.10 BDT | 0.0134 LSL |
| 1 BDT | 0.1339 LSL |
| 2 BDT | 0.2677 LSL |
| 3 BDT | 0.4016 LSL |
| 5 BDT | 0.6693 LSL |
| 10 BDT | 1.34 LSL |
| 20 BDT | 2.68 LSL |
| 50 BDT | 6.69 LSL |
| 100 BDT | 13.39 LSL |
| 1000 BDT | 133.86 LSL |
Cách chuyển đổi BDT sang LSL
1 BDT = 0.133864 LSL
1 LSL = 7.47 BDT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BDT sang LSL:
15 BDT = 15 × 0.133864 LSL = 2.01 LSL