Chuyển đổi BDT sang FKP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BDT [Bangladeshi Taka] sang đơn vị FKP [Falkland Islands Pound]
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
FKP
Định nghĩa: FKP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Falkland.
Bảng chuyển đổi BDT sang FKP
| BDT [Bangladeshi Taka] | FKP [Falkland Islands Pound] |
|---|---|
| 0.01 BDT | 0.000060 FKP |
| 0.10 BDT | 0.000603 FKP |
| 1 BDT | 0.006026 FKP |
| 2 BDT | 0.0121 FKP |
| 3 BDT | 0.0181 FKP |
| 5 BDT | 0.0301 FKP |
| 10 BDT | 0.0603 FKP |
| 20 BDT | 0.1205 FKP |
| 50 BDT | 0.3013 FKP |
| 100 BDT | 0.6026 FKP |
| 1000 BDT | 6.03 FKP |
Cách chuyển đổi BDT sang FKP
1 BDT = 0.006026 FKP
1 FKP = 165.96 BDT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BDT sang FKP:
15 BDT = 15 × 0.006026 FKP = 0.090384 FKP