Chuyển đổi BDT sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BDT [Bangladeshi Taka] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi BDT sang STD
| BDT [Bangladeshi Taka] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 BDT | 1.81 STD |
| 0.10 BDT | 18.11 STD |
| 1 BDT | 181.07 STD |
| 2 BDT | 362.13 STD |
| 3 BDT | 543.20 STD |
| 5 BDT | 905.33 STD |
| 10 BDT | 1811 STD |
| 20 BDT | 3621 STD |
| 50 BDT | 9053 STD |
| 100 BDT | 18107 STD |
| 1000 BDT | 181067 STD |
Cách chuyển đổi BDT sang STD
1 BDT = 181.07 STD
1 STD = 0.005523 BDT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BDT sang STD:
15 BDT = 15 × 181.07 STD = 2716 STD