Chuyển đổi BDT sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BDT [Bangladeshi Taka] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi BDT sang AWG
| BDT [Bangladeshi Taka] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 BDT | 0.000145 AWG |
| 0.10 BDT | 0.001446 AWG |
| 1 BDT | 0.0145 AWG |
| 2 BDT | 0.0289 AWG |
| 3 BDT | 0.0434 AWG |
| 5 BDT | 0.0723 AWG |
| 10 BDT | 0.1446 AWG |
| 20 BDT | 0.2893 AWG |
| 50 BDT | 0.7231 AWG |
| 100 BDT | 1.45 AWG |
| 1000 BDT | 14.46 AWG |
Cách chuyển đổi BDT sang AWG
1 BDT = 0.014463 AWG
1 AWG = 69.14 BDT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BDT sang AWG:
15 BDT = 15 × 0.014463 AWG = 0.216938 AWG