Chuyển đổi yard vuông sang Tarefa baiana (Brazil)
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Tarefa baiana (Brazil)
Định nghĩa: Tarefa baiana (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tarefa baiana (Brazil) bằng 4356 mét vuông.
Bảng chuyển đổi yard vuông sang Tarefa baiana (Brazil)
| yard vuông [yd^2] | Tarefa baiana (Brazil) [tarefa] |
|---|---|
| 0.01 yard vuông | 0.000002 Tarefa baiana (Brazil) |
| 0.10 yard vuông | 0.000019 Tarefa baiana (Brazil) |
| 1 yard vuông | 0.000192 Tarefa baiana (Brazil) |
| 2 yard vuông | 0.000384 Tarefa baiana (Brazil) |
| 3 yard vuông | 0.000576 Tarefa baiana (Brazil) |
| 5 yard vuông | 0.000960 Tarefa baiana (Brazil) |
| 10 yard vuông | 0.001919 Tarefa baiana (Brazil) |
| 20 yard vuông | 0.003839 Tarefa baiana (Brazil) |
| 50 yard vuông | 0.009597 Tarefa baiana (Brazil) |
| 100 yard vuông | 0.0192 Tarefa baiana (Brazil) |
| 1000 yard vuông | 0.1919 Tarefa baiana (Brazil) |
Cách chuyển đổi yard vuông sang Tarefa baiana (Brazil)
1 yard vuông = 0.000192 Tarefa baiana (Brazil)
1 Tarefa baiana (Brazil) = 5210 yard vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard vuông sang Tarefa baiana (Brazil):
15 yard vuông = 15 × 0.000192 Tarefa baiana (Brazil) = 0.002879 Tarefa baiana (Brazil)