Chuyển đổi yard vuông sang Jia (Đài Loan)
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Jia (Đài Loan)
Định nghĩa: Jia (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Jia (Đài Loan) bằng 9699.173553719009 mét vuông.
Bảng chuyển đổi yard vuông sang Jia (Đài Loan)
| yard vuông [yd^2] | Jia (Đài Loan) [甲] |
|---|---|
| 0.01 yard vuông | 0.000001 Jia (Đài Loan) |
| 0.10 yard vuông | 0.000009 Jia (Đài Loan) |
| 1 yard vuông | 0.000086 Jia (Đài Loan) |
| 2 yard vuông | 0.000172 Jia (Đài Loan) |
| 3 yard vuông | 0.000259 Jia (Đài Loan) |
| 5 yard vuông | 0.000431 Jia (Đài Loan) |
| 10 yard vuông | 0.000862 Jia (Đài Loan) |
| 20 yard vuông | 0.001724 Jia (Đài Loan) |
| 50 yard vuông | 0.004310 Jia (Đài Loan) |
| 100 yard vuông | 0.008621 Jia (Đài Loan) |
| 1000 yard vuông | 0.0862 Jia (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi yard vuông sang Jia (Đài Loan)
1 yard vuông = 0.000086 Jia (Đài Loan)
1 Jia (Đài Loan) = 11600 yard vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard vuông sang Jia (Đài Loan):
15 yard vuông = 15 × 0.000086 Jia (Đài Loan) = 0.001293 Jia (Đài Loan)