Chuyển đổi yard vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi yard vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
| yard vuông [yd^2] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 yard vuông | 0.000006 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 yard vuông | 0.000065 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 yard vuông | 0.000645 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 yard vuông | 0.001290 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 yard vuông | 0.001935 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 yard vuông | 0.003226 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 yard vuông | 0.006452 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 yard vuông | 0.0129 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 yard vuông | 0.0323 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 yard vuông | 0.0645 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 yard vuông | 0.6452 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi yard vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 yard vuông = 0.000645 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 1550 yard vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard vuông sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 yard vuông = 15 × 0.000645 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.009677 công tầm lớn (Việt Nam)