Chuyển đổi yard vuông sang Feddan (Ai Cập)
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi yard vuông sang Feddan (Ai Cập)
| yard vuông [yd^2] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 yard vuông | 0.000002 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 yard vuông | 0.000020 Feddan (Ai Cập) |
| 1 yard vuông | 0.000199 Feddan (Ai Cập) |
| 2 yard vuông | 0.000398 Feddan (Ai Cập) |
| 3 yard vuông | 0.000597 Feddan (Ai Cập) |
| 5 yard vuông | 0.000995 Feddan (Ai Cập) |
| 10 yard vuông | 0.001991 Feddan (Ai Cập) |
| 20 yard vuông | 0.003982 Feddan (Ai Cập) |
| 50 yard vuông | 0.009954 Feddan (Ai Cập) |
| 100 yard vuông | 0.0199 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 yard vuông | 0.1991 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi yard vuông sang Feddan (Ai Cập)
1 yard vuông = 0.000199 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 5023 yard vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard vuông sang Feddan (Ai Cập):
15 yard vuông = 15 × 0.000199 Feddan (Ai Cập) = 0.002986 Feddan (Ai Cập)