Chuyển đổi yard vuông sang Mu (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard vuông [yd^2] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
yard vuông [yd^2]
Mu (Trung Quốc) [亩]

yard vuông

Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.

Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy

Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi yard vuông sang Mu (Trung Quốc)

yard vuông [yd^2] Mu (Trung Quốc) [亩]
0.01 yard vuông 0.000013 Mu (Trung Quốc)
0.10 yard vuông 0.000125 Mu (Trung Quốc)
1 yard vuông 0.001254 Mu (Trung Quốc)
2 yard vuông 0.002508 Mu (Trung Quốc)
3 yard vuông 0.003763 Mu (Trung Quốc)
5 yard vuông 0.006271 Mu (Trung Quốc)
10 yard vuông 0.0125 Mu (Trung Quốc)
20 yard vuông 0.0251 Mu (Trung Quốc)
50 yard vuông 0.0627 Mu (Trung Quốc)
100 yard vuông 0.1254 Mu (Trung Quốc)
1000 yard vuông 1.25 Mu (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi yard vuông sang Mu (Trung Quốc)

1 yard vuông = 0.001254 Mu (Trung Quốc)

1 Mu (Trung Quốc) = 797.33 yard vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard vuông sang Mu (Trung Quốc):
15 yard vuông = 15 × 0.001254 Mu (Trung Quốc) = 0.018813 Mu (Trung Quốc)

Chuyển đổi yard vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.