Chuyển đổi yard vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi yard vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| yard vuông [yd^2] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 yard vuông | 0.000023 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 yard vuông | 0.000232 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 yard vuông | 0.002323 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 yard vuông | 0.004645 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 yard vuông | 0.006968 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 yard vuông | 0.0116 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 yard vuông | 0.0232 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 yard vuông | 0.0465 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 yard vuông | 0.1161 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 yard vuông | 0.2323 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 yard vuông | 2.32 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi yard vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 yard vuông = 0.002323 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 430.56 yard vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 yard vuông = 15 × 0.002323 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.034839 sào Bắc Bộ (Việt Nam)