Chuyển đổi yard vuông sang Desyatina (Nga)
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Desyatina (Nga)
Định nghĩa: Desyatina (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Desyatina (Nga) bằng 10925.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi yard vuông sang Desyatina (Nga)
| yard vuông [yd^2] | Desyatina (Nga) [десятина] |
|---|---|
| 0.01 yard vuông | 0.000001 Desyatina (Nga) |
| 0.10 yard vuông | 0.000008 Desyatina (Nga) |
| 1 yard vuông | 0.000077 Desyatina (Nga) |
| 2 yard vuông | 0.000153 Desyatina (Nga) |
| 3 yard vuông | 0.000230 Desyatina (Nga) |
| 5 yard vuông | 0.000383 Desyatina (Nga) |
| 10 yard vuông | 0.000765 Desyatina (Nga) |
| 20 yard vuông | 0.001531 Desyatina (Nga) |
| 50 yard vuông | 0.003827 Desyatina (Nga) |
| 100 yard vuông | 0.007653 Desyatina (Nga) |
| 1000 yard vuông | 0.0765 Desyatina (Nga) |
Cách chuyển đổi yard vuông sang Desyatina (Nga)
1 yard vuông = 0.000077 Desyatina (Nga)
1 Desyatina (Nga) = 13067 yard vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard vuông sang Desyatina (Nga):
15 yard vuông = 15 × 0.000077 Desyatina (Nga) = 0.001148 Desyatina (Nga)