Chuyển đổi rood sang Tan (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rood [rood] sang đơn vị Tan (Nhật Bản) [反]
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
Tan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tan (Nhật Bản) bằng 991.7355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi rood sang Tan (Nhật Bản)
| rood [rood] | Tan (Nhật Bản) [反] |
|---|---|
| 0.01 rood | 0.0102 Tan (Nhật Bản) |
| 0.10 rood | 0.1020 Tan (Nhật Bản) |
| 1 rood | 1.02 Tan (Nhật Bản) |
| 2 rood | 2.04 Tan (Nhật Bản) |
| 3 rood | 3.06 Tan (Nhật Bản) |
| 5 rood | 5.10 Tan (Nhật Bản) |
| 10 rood | 10.20 Tan (Nhật Bản) |
| 20 rood | 20.40 Tan (Nhật Bản) |
| 50 rood | 51.01 Tan (Nhật Bản) |
| 100 rood | 102.01 Tan (Nhật Bản) |
| 1000 rood | 1020 Tan (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi rood sang Tan (Nhật Bản)
1 rood = 1.02 Tan (Nhật Bản)
1 Tan (Nhật Bản) = 0.980253 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang Tan (Nhật Bản):
15 rood = 15 × 1.02 Tan (Nhật Bản) = 15.30 Tan (Nhật Bản)