Chuyển đổi rood sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rood [rood] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi rood sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| rood [rood] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 rood | 0.002810 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 rood | 0.0281 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 rood | 0.2810 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 rood | 0.5621 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 rood | 0.8431 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 rood | 1.41 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 rood | 2.81 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 rood | 5.62 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 rood | 14.05 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 rood | 28.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 rood | 281.03 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi rood sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 rood = 0.281032 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 3.56 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 rood = 15 × 0.281032 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 4.22 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)