Chuyển đổi rood sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rood [rood] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi rood sang Se (Nhật Bản)
| rood [rood] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 rood | 0.1020 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 rood | 1.02 Se (Nhật Bản) |
| 1 rood | 10.20 Se (Nhật Bản) |
| 2 rood | 20.40 Se (Nhật Bản) |
| 3 rood | 30.60 Se (Nhật Bản) |
| 5 rood | 51.01 Se (Nhật Bản) |
| 10 rood | 102.01 Se (Nhật Bản) |
| 20 rood | 204.03 Se (Nhật Bản) |
| 50 rood | 510.07 Se (Nhật Bản) |
| 100 rood | 1020 Se (Nhật Bản) |
| 1000 rood | 10201 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi rood sang Se (Nhật Bản)
1 rood = 10.20 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 0.098025 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang Se (Nhật Bản):
15 rood = 15 × 10.20 Se (Nhật Bản) = 153.02 Se (Nhật Bản)