Chuyển đổi rood sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rood [rood] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi rood sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| rood [rood] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 rood | 0.000004 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 rood | 0.000039 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 rood | 0.000391 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 rood | 0.000781 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 rood | 0.001172 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 rood | 0.001953 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 rood | 0.003906 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 rood | 0.007812 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 rood | 0.0195 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 rood | 0.0391 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 rood | 0.3906 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi rood sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 rood = 0.000391 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 2560 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 rood = 15 × 0.000391 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.005859 dặm vuông (khảo sát Mỹ)